Thông tin tuyển sinh năm 2026

THÔNG BÁO: NGƯỠNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đại học chính quy năm 2026 như sau:

1. Đối với phương thức 100: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận đăng ký xét tuyển) đối với toàn bộ tổ hợp xét tuyển của phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 để xét tuyển vào 29 ngành/chương trình đào tạo của Trường là 19 điểm (không nhân hệ số; đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Lưu ý: Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển tương ứng, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào 19 điểm được tính trên tổng điểm xét tuyển sau khi đã quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường.

2. Đối với phương thức 401: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm nhận đăng ký xét tuyển) đối với phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) của Đại học Quốc gia Hà Nội để xét tuyển vào 29 ngành/chương trình đào tạo của Trường là 19 điểm sau khi quy đổi tương đương sang thang điểm 30 (không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo). Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn chỉ sử dụng kết quả bài thi HSA mã Q21 để xét tuyển theo phương thức này theo quy định tại Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Trường.

3. Chi tiết ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của từng ngành/chương trình đào tạo theo các phương thức xét tuyển 100 và 401
TT
xét tuyển
Tên ngành/CTĐT Mã ngành/CTĐT Phương thức 100
(toàn bộ các tổ hợp xét tuyển, thang điểm 30)
Phương thức 401
(Mã bài thi Q21, thang điểm 30)
1 QHX01 Báo chí 7320101 19 19
2 QHX02 Chính trị học 7310201 19 19
3 QHX03 Công tác xã hội 7760101 19 19
4 QHX04 Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình (CTĐT Điện ảnh và nghệ thuật đại chúng) 7210231 19 19
5 QHX05 Đông Nam Á học 7310620 19 19
6 QHX06 Đông phương học 7310608 19 19
7 QHX07 Hán Nôm 7220104 19 19
8 QHX08 Hàn Quốc học 7310614 19 19
9 QHX09 Khoa học quản lý 7340401 19 19
10 QHX10 Lịch sử 7229010 19 19
11 QHX11 Lưu trữ học 7320303 19 19
12 QHX12 Ngôn ngữ học 7229020 19 19
13 QHX13 Nhân học 7310302 19 19
14 QHX14 Nhật Bản học 7310613 19 19
15 QHX15 Quan hệ công chúng 7320108 19 19
16 QHX16 Quản lý thông tin 7320205 19 19
17 QHX17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 19 19
18 QHX18 Quản trị khách sạn 7810201 19 19
19 QHX19 Quản trị văn phòng 7340406 19 19
20 QHX20 Quốc tế học 7310601 19 19
21 QHX21 Tâm lý học 7310401 19 19
22 QHX22 Thông tin - Thư viện 7320201 19 19
23 QHX23 Tôn giáo học 7229009 19 19
24 QHX24 Triết học 7229001 19 19
25 QHX25 Văn hóa học 7229040 19 19
26 QHX26 Văn học 7229030 19 19
27 QHX27 Việt Nam học 7310630 19 19
28 QHX28 Xã hội học 7310301 19 19
29 QHX29 Truyền thông đa phương tiện 7320104 19 19
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn trân trọng thông báo./.
1
Bạn cần hỗ trợ tuyển sinh?