Khung chương trình đào tạo hệ chuẩn trình độ đại học ngành Văn học.

Số TT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số
môn học
tiên quyết
Lí thuyết Thực hành Tự học
I Khối kiến thức chung
(Không tính các môn học từ số 9 đến số 11)
27
1 PHI1004 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 21 5 4
2 PHI1005 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 32 8 5 PHI1004
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 8 2 PHI1005
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 35 7 3 POL1001
5 INT1004 Tin học cơ sở 3 17 28
6 FLF1105
FLF1205
FLF1305
FLF1405
Tiếng Anh A1
Tiếng Nga A1
Tiếng Pháp A1
Tiếng Trung A1
4 16 40 4
7 FLF1106
FLF1206
FLF1306
FLF1406
Tiếng Anh A2
Tiếng Nga A2
Tiếng Pháp A2
Tiếng Trung A2
5 20 50 5 FLF1105
FLF1205
FLF1305
FLF1405
8 FLF1107
FLF1207
FLF1307
FLF1407
Tiếng Anh B1
Tiếng Nga B1
Tiếng Pháp B1
Tiếng Trung B1
5 20 50 5 FLF1106
FLF1206
FLF1306
FLF1406
9 Giáo dục thể chất 4
10 Giáo dục quốc phòng-an ninh 8
11 Kĩ năng mềm 3
II Khối kiến thức chung theo lĩnh vực 23
II.1 Bắt buộc 17
12 MNS1053 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3 33 12
13 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 PHI1004
14 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3 42 3
15 HIS1056 Cơ sở văn hoá Việt Nam 3 42 3
16 SOC1050 Xã hội học đại cương 2 28 2
17 PYS1050 Tâm lí học đại cương 2 30
18 PHI1051 Logic học đại cương 2 20 10
II.2 Tự chọn 6/8
19 INE1014 Kinh tế học đại cương 2 20 8 2
20 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 8 2
21 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 18 6 6
22 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 10 10 10
III Khối kiến thức chung của khối ngành 17
III.1 Bắt buộc 12
23 SIN1001 Hán Nôm cơ sở 3 30 15
24 LIN2033 Dẫn luận ngôn ngữ học 3 45
25 LIT1100 Nghệ thuật học đại cương 3 45
26 HIS1100 Lịch sử Việt Nam đại cương 3 42 3
III.2 Tự chọn 5/16
27 LIT1101 Văn học Việt Nam đại cương 3 45
28 LIN1100 Việt ngữ học đại cương 2 30
29 LIN2007 Phong cách học tiếng Việt 2 30
30 ANT1100 Nhân học đại cương 3 39 6
31 PHI1100 Mĩ học đại cương 3 39 6
32 JOU1051 Báo chí truyền thông đại cương 3 39 6
IV Khối kiến thức chung của nhóm ngành 13
IV.1 Bắt buộc 9
33 LIT2001 Hán văn Việt Nam 2 30
34 LIT3044 Văn học dân gian Việt Nam 5 75
35 LIT3048 Lí luận, phê bình nghệ thuật 2 30
IV.2 Tự chọn 4/12
36 SOC3035 Xã hội học nghệ thuật 2 30
37 LIT2003 Nghiệp vụ báo chí và sáng tác 2 28 2
38 LIT1150 Nhập môn nghệ thuật điện ảnh 2 30
39 LIN2003 Từ vựng học tiếng Việt 2 30 LIN2033
40 LIT1153 Ngữ âm học tiếng Việt 2 30 LIN2033
41 LIT2013 Ngữ pháp học tiếng Việt 2 30 LIN2033
V Khối kiến thức ngành và bổ trợ 47
V.1 Bắt buộc 41
42 LIT3001 Nguyên lí lí luận văn học 2 30
43 LIT3003 Tác phẩm văn học 2 30
44 LIT3002 Loại thể văn học 2 30
45 LIT3005 Văn học Việt Nam từ thế kỉ 10 đến giữa thế kỉ 18 3 45
46 LIT3050 Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỉ 18 – thế kỉ 19 4 60
47 LIT3051 Văn học Việt Nam từ 1900 đến 1945 4 60
48 LIT3052 Văn học Việt Nam từ 1945 đến nay 4 60
49 LIT3053 Văn học Trung Quốc 4 60
50 LIT3014 Văn học khu vực Đông Nam Á và Đông Bắc Á 2 30
51 LIT3015 Văn học Hy Lạp – Phục hưng phương Tây 3 45
52 LIT3054 Văn học Châu Âu thế kỉ 17 – thế kỉ 19 5 75
53 LIT3055 Văn học Nga 4 60
54 LIT4050 Niên luận 2 10 10 10
V.2 Tự chọn 6/28
55 LIT3043 Phương pháp sáng tác 2 30
56 LIT3020 Thi pháp văn học dân gian 2 30 LIT3044
57 LIT3021 Nho giáo và văn học dân tộc 2 30
58 LIT3049 Nguyễn Trãi và Nguyễn Du trong lịch sử văn học Việt Nam 2 30
59 LIT3022 Tiến trình thơ Việt Nam hiện đại 2 30
60 LIT3019 Truyện ngắn – lí thuyết và thực tiễn thể loại 2 30
61 LIT3024 Truyện thơ Đông Nam Á 2 30 LIT3014
62 LIT3034 Tiếp nhận thơ Đường tại Việt Nam 2 30
63 LIT3035 Văn học Ấn Độ 2 30
64 LIT3000 Tiểu thuyết phương Tây thế kỉ 20 – một số khuynh hướng và đặc điểm 2 30
65 LIT3037 Thơ Pháp và những vấn đề lí luận 2 30
66 LIT3038 Văn học Bắc Mĩ – Mĩ Latinh 2 30
67 LIT3025 Phương pháp nghiên cứu, giảng dạy văn học 2 28 2
68 LIT3056 Chuyển thể kịch bản trong nghệ thuật điện ảnh 2 28 2
VI Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 8
69 LIT4051 Thực tập 3 9 27 9
70 LIT4052 Khoá luận tốt nghiệp 5
Các môn học thay thế Khóa luận tốt nghiệp 5
71 LIT4053 Đặc điểm lịch sử văn học Việt Nam 3 30 15
72 LIT4054 Tiến trình vận động lí luận văn học 2 20 10
Tổng cộng 135