Khung chương trình đào tạo cử nhân hệ chất lượng cao ngành Khoa học Quản lí.

Số TT Mã môn học Tên môn học Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số
môn học
tiên quyết
Lí thuyết Thực hành Tự học
I Khối kiến thức chung
(Không tính các môn từ số 10 đến số 12)
32
1 PHI1004 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 2 21 5 4
2 PHI1005 Những nguyên lí cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 3 32 8 5 PHI1004
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 20 10 PHI1005
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam 3 35 7 3 POL1001
5 INT1004 Tin học cơ sở 3 17 28
6 Ngoại ngữ A1(*) 4 16 40 4
FLF1105* Tiếng Anh A1(*)
FLF1205* Tiếng Nga A1(*)
FLF1305* Tiếng Pháp A1(*)
FLF1405* Tiếng Trung A1(*)
7 Ngoại ngữ A2(*) 5 20 50 5
FLF1106* Tiếng Anh A2(*) FLF1105*
FLF1206* Tiếng Nga A2(*) FLF1205*
FLF1306* Tiếng Pháp A2(*) FLF1305*
FLF1406* Tiếng Trung A2(*) FLF1405*
8 Ngoại ngữ B1(*) 5 20 50 5
FLF1107* Tiếng Anh B1(*) FLF1106*
FLF1207* Tiếng Nga B1(*) FLF1206*
FLF1307* Tiếng Pháp B1(*) FLF1306*
FLF1407* Tiếng Trung B1(*) FLF1406*
9 Ngoại ngữ B2 5 20 50 5
FLF1108 Tiếng Anh B2 FLF1107*
FLF1208 Tiếng Nga B2 FLF1207*
FLF1308 Tiếng Pháp B2 FLF1307*
FLF1408 Tiếng Trung B2 FLF1407*
10 Giáo dục thể chất 4
11 Giáo dục quốc phòng-an ninh 8
12 Kĩ năng mềm 3
II Khối kiến thức chung theo lĩnh vực 23
II.1 Bắt buộc 17
13 MNS1053 Các phương pháp nghiên cứu khoa học 3 33 12
14 THL1057 Nhà nước và pháp luật đại cương 2 20 5 5 PHI1004
15 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3 42 3
16 HIS1056* Cơ sở văn hoá Việt Nam (*) 3 42 3
17 SOC1050* Xã hội học đại cương (*) 2 28 2
18 PSY1050* Tâm lí học đại cương (*) 2 30
19 PHI1051 Logic học đại cương 2 20 10
II.2 Tự chọn 6/8
20 INE1014 Kinh tế học đại cương 2 20 8 2
21 EVS1001 Môi trường và phát triển 2 20 8 2
22 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội 2 18 6 6
23 LIN1050 Thực hành văn bản tiếng Việt 2 10 10 10
III Khối kiến thức chung của khối ngành 18
III.1 Bắt buộc 13
24 MNS2152 Khoa học quản lý đại cương (**) 4 48 12
25 MNS2064* Hành chính học đại cương (*) 3 36 9
26 PSY1102 Tâm lý học quản lý 3 30 15
27 MNS1101* Văn hóa tổ chức (*) 3 36 9
III.2 Tự chọn 5/12
28 CAL2004 Luật Hành chính Việt Nam 2 26 4
29 ARO1101 Quản trị văn phòng đại cương 2 30
30 MNS1102 Lí thuyết hệ thống 2 22 8
31 TOU1100 Đại cương về quản trị kinh doanh 3 30 15
32 LIB2001 Thông tin học đại cương 3 45
33 GEO1001 Địa lí thế giới 2 26 4
IV Khối kiến thức chung của nhóm ngành 13
IV.1 Bắt buộc 8
34 MNS1151 Quản lí nguồn nhân lực (**) 4 48 12 MNS2152
35 MNS1152 Đại cương về sở hữu trí tuệ (**) 4 45 15 THL1057
IV.2 Tự chọn 5/14
36 MNS3039 Quản lí biến đổi 3 36 9 MNS2152
37 SOC3009 Xã hội học quản lý 3 39 6 SOC1050
38 SOC1100 Sử dụng phần mềm xử lí dữ liệu 2 22 8 PHI1051
39 MNS3041 Hiến pháp nước CHXHCN Việt Nam 2 22 8 THL1057
40 ARO3002 Soạn thảo và ban hành văn bản quản lí 2 20 10 MNS2152
41 ARO3040 Nghiệp vụ thư kí 2 20 10 MNS2152
V Khối kiến thức ngành và bổ trợ 38
V.1 Bắt buộc 32
42 MNS2053* Lịch sử tư tưởng quản lí (*) 4 48 12 MNS2152
43 MNS3037* Khoa học tổ chức (*) 3 36 9 MNS2152
44 MNS2065* Khoa học chính sách (*) 3 36 9 MNS2152
45 MNS3036 Văn hoá và đạo đức quản lý 3 36 9 MNS2152
46 MNS3002 Lí thuyết quyết định 3 36 9 MNS1102
47 MNS2058* Khoa học và công nghệ luận (*) 3 36 9 MNS1053
48 MNS3108 Quản lí khoa học và công nghệ (**) 3 36 9 MNS2058*
49 MNS3009 Quản lí chất lượng 2 22 8 MNS2152
50 MNS3038 Kĩ năng quản lí 3 36 9 MNS2152
51 MNS3051 Hệ thống thông tin trong tổ chức (***) 2 30 MNS3108
52 MNS3052 Niên luận (***) 3 9 21 15 MNS2152
MNS2053*
MNS2064*
V.2 Tự chọn 6/12
53 MNS3040 Quản lý dự án 3 36 9 MNS2152
54 INL2020 Công pháp quốc tế 3 36 9 THL1057
55 BSL2001 Luật Thương mại 3 36 9 THL1057
56 CIL2020 Luật Dân sự và tố tụng dân sự 3 36 9 THL1057
V.3 Hướng chuyên ngành Quản lí hành chính 10
57 MNS3011 Phân cấp quản lí hành chính 2 22 8 MNS2064*
58 MNS3012 Tổ chức và nhân sự hành chính 2 22 8 MNS2064*
59 MNS3042 Quản lí công 2 22 8 MNS2064*
60 MNS3014 Dịch vụ công 2 22 8 MNS2064*
61 MNS3015 Quản lí cấp cơ sở 2 22 8 MNS2064*
V.4 Hướng chuyên ngành Quản lí nguồn nhân lực 10
62 MNS3043 Pháp luật về lao động và việc làm 2 22 8 THL1057
63 MNS3044 Bảo hiểm xã hội 2 22 8 MNS1151
64 MNS3018 Định mức lao động 2 18 12 MNS1151
65 MNS3019 Tổ chức tiền lương 2 18 12 MNS1151
66 MNS3045 Tổ chức lao động khoa học 2 22 8 MNS1151
V.5 Hướng chuyên ngành Quản lí các vấn đề xã hội và chính sách xã hội 10
67 MNS3020 Bảo đảm xã hội 2 22 8 MNS2065*
68 MNS3021 Chính sách xoá đói giảm nghèo 2 20 10 MNS2065*
69 MNS3022 Quản lí văn hoá và giáo dục 2 22 8 MNS2065*
70 MNS3023 Chính sách dân tộc và tôn giáo 2 22 8 MNS2065*
71 MNS3024 Chính sách phòng chống tệ nạn xã hội 2 22 8 MNS2065*
V.6 Hướng chuyên ngành Quản lí Sở hữu trí tuệ 10
72 MNS3025 Quyền tác giả và quyền liên quan 2 22 8 MNS1152
73 MNS3046 Sáng chế và giải pháp hữu ích 2 22 8 MNS1152
74 MNS3027 Kiểu dáng công nghiệp 2 22 8 MNS1152
75 MNS3047 Nhãn hiệu và các chỉ dẫn thương mại khác 2 22 8 MNS1152
76 MNS3048 Thực thi quyền sở hữu trí tuệ 2 22 8 MNS1152
V.7 Hướng chuyên ngành Quản lí Khoa học và Công nghệ 10
77 MNS3049 Pháp luật về Khoa học và công nghệ 2 22 8 MNS3108
78 MNS3031 Nghiên cứu xã hội về khoa học, công nghệ và môi trường 2 22 8 MNS3108
79 MNS3032 Chính sách khoa học và công nghệ 2 22 8 MNS3108
80 MNS3033 Hệ thống đổi mới quốc gia 2 20 10 MNS3108
81 MNS3050 Chuyển giao kết quả nghiên cứu 2 22 8 MNS3108
VI Khối kiến thức thực tập và tốt nghiệp 15
82 MNS4057 Thực tập thực tế (***) 3 9 21 15 MNS3052
83 MNS4058 Thực tập tốt nghiệp 5 10 40 25 MNS4057
84 MNS4152 Khóa luận tốt nghiệp 7 105 MNS4058
Tổng cộng 149