Thực hiện Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn công bố đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2017 với những nội dung cụ thể như sau:

1. Thông tin chung về trường

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Tỉnh/ Thành phố: Hà Nội Quận/Huyện: Thanh Xuân
Điện thoại: 043.8585237 Fax: 043.8587326
Email: tuyensinh@ussh.edu.vn Website: http://ussh.vnu.edu.vn
Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo Trực thuộc:

1.1. Tên truờng, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội là một trong những trung tâm đào tạo, nghiên cứu hàng đầu của cả nước trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn. Hiện nay, Nhà trường đang đào tạo gần 8.500 sinh viên các hệ, trong đó có hơn 1.200 học viên cao học và 590 nghiên cứu sinh. Số lượng cán bộ, giảng viên của Nhà trường hiện nay gồm hơn 500 người, trong đó có 11 giáo sư, 107 phó giáo sư, 130 tiến sĩ cùng 158 thạc sĩ.

Quá trình phát triển

Tổ chức tiền thân của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội là Đại học Văn khoa Hà Nội. Không lâu sau ngày Lễ Độc lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, ngày 10/10/1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký Sắc lệnh số 45/SL thành lập Đại học Văn khoa tại Hà Nội với mục đích đưa nền khoa học nước nhà “theo kịp bước các nước tiên tiến trên hoàn cầu”. Ngày 15/11/1945, Đại học Văn khoa đã tổ chức Lễ khai giảng năm học đầu tiên tại 19 Lê Thánh Tông, Hà Nội.

Kháng chiến chống Pháp thắng lợi, nền đại học Việt Nam tiếp tục phát triển và mở rộng. Ngày 04/6/1956, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định số 2183/CP thành lập Đại học Tổng hợp Hà Nội. Năm 1957, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đến thăm cán bộ và sinh viên Nhà trường.

Từ năm 1956 đến năm 1995 là thời kỳ phát triển mạnh mẽ của Nhà trường với tư cách là trung tâm nghiên cứu và đào tạo khoa học cơ bản hàng đầu của cả nước, phục vụ đắc lực sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Đội ngũ các giáo sư, các nhà khoa học hàng đầu của đất nước đã làm việc, cống hiến sức lực và trí tuệ ở nơi đây. Những nền tảng cơ bản nhất của nền khoa học Việt Nam đã được xây đắp và khẳng định giá trị. Cũng từ mái trường này, nhiều cán bộ và sinh viên đã anh dũng hi sinh vì sự nghiệp cách mạng vẻ vang của dân tộc.

Tháng 9/1995, trên nền tảng các ngành khoa học xã hội và nhân văn của Đại học Tổng hợp Hà Nội, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn chính thức được thành lập và trở thành một thành viên của Đại học Quốc gia  Hà Nội (ĐHQGHN).

Quá trình xây dựng và phát triển của nhà trường gắn liền với tên tuổi của những giáo sư, nhà giáo nổi tiếng như: Đặng Thai Mai, Trần Văn Giàu, Đào Duy Anh, Trần Đức Thảo, Cao Xuân Huy, Hoàng Xuân Nhị, Đinh Xuân Lâm, Phan Huy Lê, Hà Văn Tấn, Trần Quốc Vượng, Nguyễn Tài Cẩn, Đinh Gia Khánh, Phan Cự Đệ, Hà Minh Đức, Hoàng Như Mai, Lê Đình Kỵ, Trần Đình Hượu….

 Phát huy truyền thống của Đại học Văn khoa và Đại học Tổng hợp Hà Nội, Nhà trường tiếp tục phát triển và trưởng thành trên tất cả các lĩnh vực để giữ vững vị trí hàng đầu của cả nước về đào tạo đại học và sau đại học các ngành khoa học xã hội và nhân văn, tiến tới ngang tầm các trường đại học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới.

Sứ mệnh

Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội có sứ mệnh đi đầu trong đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao; nghiên cứu, sáng tạo và truyền bá tri thức về khoa học xã hội và nhân văn, phục vụ sự nghiệp xây dựng và phát triển đất nước.

Địa chỉ các trụ sở

TT Loại cơ sở Tên cơ sở Địa điểm Diện tích đất Diện tích xây dựng
1 Cơ sở đào tạo chính Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội 1,46ha 29.248m2

1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành

Quy mô hiện tại
ĐH CĐSP
GD chính quy GDTX GD chính quy GDTX
NCS CH ĐH ĐH
Nhóm ngành I
Nhóm ngành II 0 15 0
Nhóm ngành III 54 184 1250
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII 536 1033 5249
Tổng 590 1.232 6.499 0 0 0 0 0

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất

TT Năm tuyển sinh Phương thức tuyển sinh
Thi tuyển Xét tuyển Kết hợp thi tuyển và xét tuyển
1 Năm tuyển sinh 2015 x
2 Năm tuyển sinh 2016 x

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần

Nhóm ngành/
Ngành/ tổ hợp xét tuyển
Năm tuyển sinh -2 Năm tuyển sinh -1
Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển Điểm trúng tuyển
Nhóm ngành I
Nhóm ngành II
Nhóm ngành III
– Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. 52340103 80 67 88,0 80 85 90,0
– Quản trị khách sạn 52340107 70 59 87,0 70 65 90,0
– Khoa học quản lý 52340401 100 71 87,0 100 111 85,0
– Quản trị văn phòng 52340406 50 57 84,0 50 59 85,0
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII
– Tôn giáo học 52220309 0 0 0,0 50 40 70,0
– Hán Nôm 52220104 30 42 76,0 30 30 78,0
– Việt Nam học 52220113 60 85 78,0 60 71 82,5
– Quốc tế học 52220212 90 89 89,0 90 83 89,0
– Đông phương học 52220213 130 124 95,0 130 164 92,5
– Triết học 52220301 70 76 75,0 70 49 70,0
– Lịch sử 52220310 90 90 76,0 90 94 70,0
– Ngôn ngữ học 52220320 70 80 78,0 70 72 80,0
– Văn học 52220330 90 105 78,0 90 86 79,5
– Chính trị học 52310201 80 67 78,0 80 62 75,0
– Xã hội học 52310301 70 69 78,0 70 77 78,0
– Nhân học 52310302 60 54 78,0 60 55 73,0
– Tâm lý học 52310401 100 68 88,0 100 134 80,0
– Báo chí 52320101 100 63 90,0 100 86 88,0
– Thông tin học 52320201 50 41 78,0 30 51 75,0
– Khoa học thư viện 52320202 0 0 0,0 30 19 70,0
– Lưu trữ học 52320303 50 35 78,0 50 72 70,0
– Công tác xã hội 52760101 60 66 78,5 60 58 80,0
– Quan hệ công chúng 52360708 50 31 89,5 50 67 85,0
Tổng 1550 1439 1610 1690

Ghi chú: Năm 2015 và 2016, Trường ĐHKHXH&NV xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức. Tổng điểm bài thi đánh giá năng lực là 140 điểm.

2.     Các thông tin của năm tuyển sinh 2017

2.1.  Đối tượng tuyển sinh: Người học hết chương trình THPT và tốt nghiệp THPT trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT).

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

– Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi đã công bố của Trường; kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức.

– Đợt bổ sung: Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của Nhà trường (nếu có).

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

STT Ngành học Tổ hợp môn Môn chính Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
1 Hán Nôm 52220104 25 5
1.1 Hán Nôm Toán, Vật Lý, Hóa học A00
1.2 Hán Nôm Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
1.3 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.4 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
1.5 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
1.6 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
1.7 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
1.8 Hán Nôm Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.9 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
1.10 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
1.11 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
1.12 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
1.13 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
1.14 Hán Nôm Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
2 Việt Nam học 52220113 50 10
2.1 Việt Nam học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
2.2 Việt Nam học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
2.3 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
2.4 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
2.5 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
2.6 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
2.7 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
2.8 Việt Nam học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
2.9 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
2.10 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
2.11 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
2.12 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
2.13 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
2.14 Việt Nam học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
3 Quốc tế học 52220212 80 10
3.1 Quốc tế học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
3.2 Quốc tế học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
3.3 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
3.4 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
3.5 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
3.6 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
3.7 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
3.8 Quốc tế học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
3.9 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
3.10 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
3.11 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
3.12 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
3.13 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
3.14 Quốc tế học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
4 Đông phương học 52220213 120 10
4.1 Đông phương học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
4.2 Đông phương học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4.3 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
4.4 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
4.5 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
4.6 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
4.7 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
4.8 Đông phương học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
4.9 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
4.10 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
4.11 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
4.12 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
4.13 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
4.14 Đông phương học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
5 Triết học 52220301 60 10
5.1 Triết học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
5.2 Triết học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
5.3 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
5.4 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
5.5 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
5.6 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
5.7 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
5.8 Triết học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
5.9 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
5.10 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
5.11 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
5.12 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
5.13 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
5.14 Triết học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
6 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
52220309 45 5
6.1 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Toán, Vật Lý, Hóa học A00
6.2 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
6.3 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
6.4 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
6.5 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
6.6 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
6.7 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
6.8 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
6.9 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
6.10 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
6.11 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
6.12 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
6.13 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
6.14 Tôn giáo học
(Ngành đào tạo thí điểm)
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
7 Lịch sử 52220310 80 10
7.1 Lịch sử Toán, Vật Lý, Hóa học A00
7.2 Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
7.3 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
7.4 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
7.5 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
7.6 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
7.7 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
7.8 Lịch sử Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
7.9 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
7.10 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
7.11 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
7.12 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
7.13 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
7.14 Lịch sử Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
8 Ngôn ngữ học 52220320 60 10
8.1 Ngôn ngữ học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
8.2 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
8.3 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
8.4 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
8.5 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
8.6 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
8.7 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
8.8 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
8.9 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
8.10 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
8.11 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
8.12 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
8.13 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
8.14 Ngôn ngữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
9 Văn học 52220330 80 10
9.1 Văn học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
9.2 Văn học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
9.3 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
9.4 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
9.5 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
9.6 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
9.7 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
9.8 Văn học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
9.9 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
9.10 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
9.11 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
9.12 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
9.13 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
9.14 Văn học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
10 Chính trị học 52310201 70 10
10.1 Chính trị học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
10.2 Chính trị học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
10.3 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
10.4 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
10.5 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
10.6 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
10.7 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
10.8 Chính trị học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
10.9 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
10.10 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
10.11 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
10.12 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
10.13 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
10.14 Chính trị học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
11 Xã hội học 52310301 60 10
11.1 Xã hội học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
11.2 Xã hội học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
11.3 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
11.4 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
11.5 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
11.6 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
11.7 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
11.8 Xã hội học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
11.9 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
11.10 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
11.11 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
11.12 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
11.13 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
11.14 Xã hội học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
12 Nhân học 52310302 50 10
12.1 Nhân học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
12.2 Nhân học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
12.3 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
12.4 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
12.5 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
12.6 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
12.7 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
12.8 Nhân học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
12.9 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
12.10 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
12.11 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
12.12 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
12.13 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
12.14 Nhân học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
13 Tâm lý học 52310401 90 10
13.1 Tâm lý học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
13.2 Tâm lý học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
13.3 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
13.4 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
13.5 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
13.6 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
13.7 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
13.8 Tâm lý học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
13.9 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
13.10 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
13.11 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
13.12 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
13.13 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
13.14 Tâm lý học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
14 Báo chí 52320101 90 10
14.1 Báo chí Toán, Vật Lý, Hóa học A00
14.2 Báo chí Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
14.3 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
14.4 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
14.5 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
14.6 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
14.7 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
14.8 Báo chí Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
14.9 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
14.10 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
14.11 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
14.12 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
14.13 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
14.14 Báo chí Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
15 Thông tin học 52320201 25 5
15.1 Thông tin học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
15.2 Thông tin học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
15.3 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
15.4 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
15.5 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
15.6 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
15.7 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
15.8 Thông tin học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
15.9 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
15.10 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
15.11 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
15.12 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
15.13 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
15.14 Thông tin học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
16 Khoa học thư viện 52320202 25 5
16.1 Khoa học thư viện Toán, Vật Lý, Hóa học A00
16.2 Khoa học thư viện Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
16.3 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
16.4 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
16.5 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
16.6 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
16.7 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
16.8 Khoa học thư viện Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
16.9 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
16.10 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
16.11 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
16.12 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
16.13 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
16.14 Khoa học thư viện Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
17 Lưu trữ học 52320303 45 5
17.1 Lưu trữ học Toán, Vật Lý, Hóa học A00
17.2 Lưu trữ học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
17.3 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
17.4 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
17.5 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
17.6 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
17.7 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
17.8 Lưu trữ học Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
17.9 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
17.10 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
17.11 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
17.12 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
17.13 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
17.14 Lưu trữ học Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 70 10
18.1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật Lý, Hóa học A00
18.2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
18.3 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
18.4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
18.5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
18.6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
18.7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
18.8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
18.9 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
18.10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
18.11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
18.12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
18.13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
18.14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
19 Quản trị khách sạn 52340107 60 10
19.1 Quản trị khách sạn Toán, Vật Lý, Hóa học A00
19.2 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
19.3 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
19.4 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
19.5 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
19.6 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
19.7 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
19.8 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
19.9 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
19.10 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
19.11 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
19.12 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
19.13 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
19.14 Quản trị khách sạn Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
20 Khoa học quản lý 52340401 90 10
20.1 Khoa học quản lý Toán, Vật Lý, Hóa học A00
20.2 Khoa học quản lý Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
20.3 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
20.4 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
20.5 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
20.6 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
20.7 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
20.8 Khoa học quản lý Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
20.9 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
20.10 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
20.11 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
20.12 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
20.13 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
20.14 Khoa học quản lý Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
21 Quản trị văn phòng 52340406 45 5
21.1 Quản trị văn phòng Toán, Vật Lý, Hóa học A00
21.2 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21.3 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
21.4 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
21.5 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
21.6 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
21.7 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
21.8 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
21.9 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
21.10 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
21.11 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
21.12 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
21.13 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
21.14 Quản trị văn phòng Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
22 Quan hệ công chúng. 52360708 45 5
22.1 Quan hệ công chúng. Toán, Vật Lý, Hóa học A00
22.2 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
22.3 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
22.4 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
22.5 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
22.6 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
22.7 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
22.8 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
22.9 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
22.10 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
22.11 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
22.12 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
22.13 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
22.14 Quan hệ công chúng. Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83
23 Công tác xã hội 52760101 50 10
23.1 Công tác xã hội Toán, Vật Lý, Hóa học A00
23.2 Công tác xã hội Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
23.3 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
23.4 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga D02
23.5 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp D03
23.6 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung D04
23.7 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức D05
23.8 Công tác xã hội Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
23.9 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D78
23.10 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức D79
23.11 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga D80
23.12 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật D81
23.13 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp D82
23.14 Công tác xã hội Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung D83

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

– Xét tuyển học sinh thi THPT quốc gia năm 2017: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của ĐHQGHN. Xét tuyển theo tổ hợp bài thi/môn thi THPT quốc gia đã công bố, theo nguyên tắc lấy tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

– Xét tuyển học sinh dự thi ĐGNL: Thực hiện theo quy định của ĐHQGHN, xét tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển…

Ký hiệu trường Tên trường/ Ngành học Mã ngành Mã tổ hợp bài thi/môn thi THPT quốc gia 2017 Chỉ tiêu (*)
(1) (2) (3) (4) (5)
QHX TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN 1.610
336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

– Điện thoại: (04) 3858.5237

– Website: http://ussh.vnu.edu.vn

– Email: tuyensinh@ussh.edu.vn

1. Báo chí 52320101 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

100
2. Chính trị học 52310201 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

80
3. Công tác xã hội 52760101 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

60
4. Đông phương học 52220213 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

130
5. Hán Nôm 52220104 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

30
6. Khoa học quản lý 52340401 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

100
7. Khoa học thư viện 52320202 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

30
8. Lịch sử 52220310 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

90
9. Lưu trữ học 52320303 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

50
10. Ngôn ngữ học 52220320 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

70
11. Nhân học 52310302 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

60
12. Quan hệ công chúng 52360708 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

50
13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

80
14. Quản trị khách sạn 52340107 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

70
15. Quản trị văn phòng 52340406 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

50
16. Quốc tế học 52220212 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06; D78,D79,D80,D81,D82,D83

90
17. Tâm lý học 52310401 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

100
18. Thông tin học 52320201 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

30
19. Tôn giáo học 52220309

(Thí điểm)

A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

50
20. Triết học 52220301 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

70
21. Văn học 52220330 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

90
22. Việt Nam học 52220113 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

60
23. Xã hội học 52310301 A00; C00;

D01,D02,D03,D04,D05,D06;

D78,D79,D80,D81,D82,D83

70

(*) Chỉ tiêu chung cho tất cả các đối tượng xét tuyển đại học chính quy năm 2017.

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo…

2.7.1 Thời gian ĐKXT đợt 1

Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia 2017: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng của ĐHQGHN: Nộp hồ sơ đăng ký theo kế hoạch của Đại học Quốc gia Hà Nội, từ ngày 10/7 đến 22/7/2017.

2.7.2 Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1

Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia 2017: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng của ĐHQGHN: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Thí sinh xem hướng dẫn chi tiết tại website: Http://www.ussh.vnu.edu.vn

2.8. Chính sách ưu tiên tuyển sinh

2.8.1 Xét tuyển thẳng đối tượng quy định tại điểm c, e khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Đối tượng:

– Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp trung học.

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp trung học.

– Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp trung học.

 

b) Chỉ tiêu: Không hạn chế số lượng.

2.8.2 Xét tuyển thẳng đối tượng quy định tại điểm i khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Đối tượng:

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05 tháng 02 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

– Thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ.

b) Chỉ tiêu:

TT Nhóm ngành học Chỉ tiêu/ngành Tổng cộng
1 Công tác xã hội, Chính trị học, Khoa học quản lý, Khoa học thư viện, Lưu trữ học, Nhân học, Tâm lí học, Thông tin học, Tôn giáo học, Triết học 2 20
2 Báo chí,  Đông phương học, Hán Nôm, Lịch sử, Ngôn ngữ học, Quan hệ công chúng, Quản trị văn phòng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quốc tế học, Văn học, Việt Nam học, Xã hội học, Quản trị khách sạn 1 13
Tổng chỉ tiêu xét tuyển: 33

2.8.3 Xét tuyển thẳng đối tượng quy định tại điểm g khoản 2 điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Đối tượng:

Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, đã tốt nghiệp THPT (Nhà trường không có chương trình đào tạo dành riêng cho thí sinh là người khiếm thị, khiếm thính).

b) Chỉ tiêu: Không quá 1% chỉ tiêu chung của mỗi ngành học.

2.8.4 Xét tuyển thẳng học sinh THPT chuyên ở ĐHQGHN:

a) Đối tượng:

Học sinh của Trường THPT chuyên Khoa học tự nhiên thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên và Trường THPT chuyên Ngoại ngữ thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ.

b) Chỉ tiêu: 50 chỉ tiêu cho tất cả các ngành học.

2.8.5 Xét tuyển thẳng thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Vương quốc Anh (A-Level):

a) Đối tượng:

Thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level để tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển.

b) Chỉ tiêu: Không quá 5% chỉ tiêu chung của mỗi ngành học.

2.8.6 Ưu tiên xét tuyển đối tượng quy định tại điểm a khoản 3 điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

a) Đối tượng:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp THPT, có kết quả tổ hợp bài thi/môn thi THPT sử dụng để đăng ký xét tuyển đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do ĐHQGHN quy định.

b) Chỉ tiêu: Không giới hạn số lượng.

Thí sinh xem hướng dẫn chi tiết về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển tại website: http://www.ussh.vnu.edu.vn

2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Đại học Quốc gia Hà Nội.

2.10.   Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

Định mức và lộ trình thu học phí theo quy định tại Nghị định 86/2015/NĐ-CP, ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021.

2.11.Các nội dung khác (không trái quy định)….

Chương trình đào tạo chất lượng cao: Sau khi trúng tuyển và nhập học thí sinh có cơ hội được tuyển thẳng và xét tuyển vào các chương trình đào tạo chất lượng cao thuộc các ngành Khoa học quản lí, Lịch sử, Ngôn ngữ học, Tâm lí học, Triết học và Văn học nếu đảm bảo các yêu cầu theo quy định của Trường. SV được hỗ trợ kinh phí 7,5 triệu đồng/năm, được hỗ trợ kinh phí học tiếng Anh để tối thiểu đạt trình độ Bậc 4 (B2) theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam. SV tốt nghiệp được nhận bằng cử nhân chất lượng cao.

Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép):

Sau khi học hết năm thứ nhất, sinh viên chính quy các CTĐT chuẩn có cơ hội học thêm một ngành thứ hai là một trong các ngành sau:

– Ngành Báo chí, ngành Đông phương học (chuyên ngành Korea học, chuyên ngành Nhật Bản học), ngành Khoa học quản lí, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, ngành Quốc tế học và ngành Tâm lí học của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.

– Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của Trường Đại học Ngoại ngữ.

– Ngành Luật học của Khoa Luật – ĐHQGHN.

Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của cả hai ngành sẽ được nhận hai bằng cử nhân chính quy.

3. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu

3.1.1.  Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá

– Tổng diện tích đất của trường: 14.600 m2

– Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 29.248 m2.

– Số chỗ ở ký túc xá sinh viên: Dùng chung trong ĐHQGHN.

3.1.2.  Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT Tên Các trang thiết bị chính
  7 phòng thực hành nghiệp vụ báo chí Máy tính, thiết bị quay phim, hệ thống âm thanh, điều hòa
  6 phòng học máy tính Máy tính đồng bộ, điều hòa, tai nghe, micro

3.1.3.    Thống kê phòng học

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 1
2 Phòng học từ 100 – 200 chỗ 18
3 Phòng học từ 50 – 100 chỗ 15
4 Số phòng học dưới 50 chỗ 39
5 Số phòng học đa phương tiện 7

3.1.4.  Thống kê về học liệu trong thư viện

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
1 Nhóm ngành I
2 Nhóm ngành II
3 Nhóm ngành III
4 Nhóm ngành IV
5 Nhóm ngành V
6 Nhóm ngành VI
7 Nhóm ngành VII

Ghi chú: Các đơn vị thành viên của ĐHQGHN sử dụng chung hệ thống thông tin – thư viện. Trung tâm Thông tin – Thư viện ĐHQGHN là đơn vị cung cấp dịch vụ thư viện và thông tin phục vụ cho công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học của cán bộ và sinh viên. Trung tâm có thư viện chính đặt chính tại tòa nhà C1T, 144 Xuân Thủy và các thư viện tại các trường đại học thành viên. Trung tâm hiện có tổng số gần 79.500 tài liệu thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên, trong đó có gần 42.900 giáo trình và gần 36.600 tài liệu tham khảo, với 12.700 tài liệu bằng tiếng Anh.

3.2. Danh sách giảng viên cơ hữu

Nhóm ngành đào tạo Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất
PGS GS ĐH ThS TS TSKH
Nhóm ngành I
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành II
Phạm Xuân Thạch x x
Nguyễn Thị Bích x
Hoàng Cẩm Giang x
Tổng của nhóm ngành 1 0 0 1 2 0
Nhóm ngành III
Nguyễn Phạm Hùng x x
Bùi Trang Hương x
Đào Thanh Trường x x
Triệu Thế Việt x x
Trần Thúy Anh x x
Nguyễn Hồng Duy x
Trần Phương Hoa x
Trịnh Lê Anh x
Vũ Hải Trang x
Phạm Hồng Long x
Nguyễn Quang Vinh x
Phạm Thị Diệu Linh x
Lê Tuấn Hùng x
Hoàng Thị Hải Yến x
Trương Thu Hà x
Vũ Thị Cẩm Thanh x
Đỗ Huyền Trang x
Nguyễn Thị Thùy Linh x
Nguyễn Thị Liên Hương x
Đào Đức Thuận x
Nguyễn Ngọc Dung x
Đỗ Thu Hiền x
Tô Quang Long x
Vũ Mạnh Hà x
Nguyễn Văn Ngọc x
Trần Thị Mai Hoa x
Tạ Thị Bích Ngọc x
Vũ Hương Lan x
Nguyễn Thu Thủy x
Nguyễn Hữu Thành Chung x
Vũ Đình Phong x
Nguyễn Thị Kim Chi x
Trần Đức Thanh x x
Trần Thanh Tùng x
Bùi Nhật Quỳnh x
Nguyễn Anh Thư x
Nguyễn Thị Kim Bình x
Nguyễn Như Hà x
Trần Văn Hải x x
Cam Anh Tuấn x
Hoàng Lan Phương x
Đinh Nhật Lê x
Phạm Xuân Hằng x x
Lưu Đình Chinh x
Lê Thị Nguyệt Lưu x
Phạm Ngọc Thanh x x
Vũ Thị Phụng x x
Tổng của nhóm ngành 9 0 2 25 20 0
Nhóm ngành IV
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành V
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VI
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Nhóm ngành VII
Nguyễn Thị Thuỳ Châu x
Lê Văn Cường x
Trần Đăng Trung x
Nguyễn Anh Tuấn x x
Trần Thu Hương x x
Phùng Chí Kiên x
Lê Thị Thu Hoài x
Nguyễn Thanh Tùng x
Nguyễn Phú Hải x
Lê Thị Thu Giang x
Nguyễn Thị Châu Loan x
Nguyễn Ngọc Bình x
Lê Thị Quỳnh Nga x
Lâm Bá Nam x x
Hà Văn Đức x x
Bùi Hồng Hạnh x x
Nguyễn Phương Thúy x
Đỗ Thị Hoà Hới x x
Phạm Văn Quyết x x
Đinh Tiến Hiếu x
Lê Thị Vinh x
Mai Thị Thơm x
Vũ Quang Hào x x
Hoàng Khắc Nam x x
Mai Linh x
Trần Thị Thanh Vân x
Vũ Thị Xuyến x
Nguyễn Thị Ngọc Anh x
Phạm Diệu Linh x
Thạch Mai Hoàng x
Vũ Lan Hương x
Đỗ Thuý Nhung x x
Nguyễn Thủy Giang x
Võ Thị Minh Hà x
Phạm Phú Tỵ x
Nguyễn Văn Phúc x x
Hoàng Mộc Lan x x
Phạm Văn Chung x
Đỗ Thu Hà x x
Nguyễn Thị Thu Trang x
Vũ Văn Quân x x
Đặng Thị Vân Chi x
Đặng Thị Lan x x
Lâm Minh Châu x
Trần Trúc Ly x
Trần Thị Minh Hòa x x
Đinh Xuân Lý x x
Nguyễn Thị Kim Thanh x
Lê Nguyên Long x
Trần Thị Quỳnh Trang x
Lê Thị Kim Dung x
Đinh Đức Tiến x
Nguyễn Nhật Linh x
Hoàng Thu Cúc x
Trần Nhật Chính x
Vũ Thị Minh Thắng x
Hoàng Hồng x x
Nguyễn Tuấn Anh x x
Trịnh Khánh Vân x
Trần Thị Điểu x
Nguyễn Chí Hòa x x
Trịnh Văn Tùng x x
Trần Thiện Thanh x x
Đặng Hoài Giang x
Nguyễn Văn Chính x x
Nguyễn Thị Anh Thư x
Bùi Thanh Minh x
Trương Nhật Vinh x
Trần Khánh Thành x x
Lê Văn Thịnh x x
Trần Ngọc Vương x x
Nguyễn Quang Hưng x x
Phan Phương Anh x
Phạm Thị Minh Tâm x
Phạm Thùy Chi x
Lương Thị Minh Ngọc x
Phùng Thị Thảo x
Mai K Đa x
Phạm Hoàng Hưng x
Nguyễn Thu Trang x
Nguyễn Thọ Đức x
Dương Văn Thịnh x x
Phạm Thị Thu Huyền x
Lê Đông x
Đỗ Văn Hùng x
Phạm Thị Lương Diệu x
Nguyễn Thu Hiền x
Đặng Nhật Minh x
Đinh Thanh Hiếu x
Vũ Thị Anh Thư x
Nguyễn Thanh Bình x x
Nguyễn Minh Chính x
Hoàng Thu Hương x x
Phan Hải Linh x x
Lý Tường Vân x
Phạm Đức Anh x
Lê Thu Trang x
Phạm ánh Sao x
Trần Điệp Thành x
Nguyễn Hữu Mạnh x
Nguyễn T. Thanh Huyền x x
Đinh Thị Thanh Huyền x
Mai Thị Kim Thanh x
Lư Thị Thanh Lê x
Nguyễn Thị Thuý Hằng x
Nguyễn Thị Minh Hằng x x
Nguyễn Thùy Linh x
Hoàng Văn Thắng x
Phạm Lê Huy x
Diêu Thị Lan Phương x
Bùi Anh Chưởng x
Phan Thị Thu Hiền x
Nguyễn Thị Thu Huyền x
Nguyễn Bảo Trang x
Dương Xuân Sơn x x
Nguyễn Thị Như Trang x
Đặng Hoàng Thanh Lan x
Lê Thị Minh Loan x x
Phạm Quang Long x x
Nguyễn T. Phương Thùy x x
Nguyễn Hạnh Liên x
Trịnh Thị Linh x
Trần Viết Nghĩa x x
Nguyễn Văn Anh x
Hoàng Mai Anh x
Trần Hà Thu x
Nguyễn Thị Trang Nhung x
Đinh Phương Linh x
Phạm Văn Hưng x
Hà Thị Bắc x
Nguyễn Bá Thành x x
Lê Thị Thanh Tâm x
Vũ Đức Nghiệu x x
Nguyễn Văn Chiều x
Phạm Vân Dung x
Nguyễn Quang Liệu x
Nguyễn Hồng Cổn x x
Hà Thị Tuệ Thành x
Hồ Thành Tâm x
Trương Thị Bích Hạnh x
Trần Thị Hằng x
Nguyễn Trần Tiến x
Vũ Thị Hồng Vân x
Nguyễn Thuý Vân x x
Dương Hồng ánh x
Nguyễn T. Hoài Phương x
Nguyễn Bá Đạt x
Phạm Đình Lân x
Phạm Sĩ Thành x
Nguyễn Thị Liên x
Nguyễn Văn Lượt x
Phạm Văn Khoái x x
Nguyễn Thị Thùy Trang x
Lương Thuỳ Liên x
Đinh Thị Thùy Hiên x
Nguyễn Mạnh Dũng x
Nguyễn Minh Chung x
Hồ Thị Thành x
Nguyễn Việt Hương x
Đinh Hồng Hải x x
Nguyễn Thị Kim Nhung x
Nguyễn Ngọc Minh x
Nguyễn Thị Thuận x
Nguyễn Lan Nguyên x
Nguyễn Thị Bình x
Nguyễn Huy Chương x
Trần Kim Đỉnh x x
Nguyễn Thị Hoài x
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh x
Nguyễn Trường Giang x
Nguyễn Thị Thu Hường x
Nguyễn Văn Kim x x
Đỗ Anh Đức x
Phạm Hoàng Giang x
Nguyễn Thị Mai Hoa x x
Nghiêm Thuý Hằng x
Hoàng Văn Luân x x
Lê Nguyễn Lê x
Hoàng Thị Thu Hà x
Nguyễn Vũ Hảo x x
Nguyễn Thị Kim Lân x
Hoàng Thị Hồng Nga x
Nguyễn Ngọc Diệp x
Trần Thị Hạnh x
Vũ Ngọc Loãn x x
Trần Thị Thư x
Phạm Quỳnh Chinh x
Nguyễn Hữu Quân x
Hoàng Bá Thịnh x x
Lê Phương Duy x
Nguyễn T. Thanh Huyền x x
Trần Nho Thìn x x
Nguyễn Hữu Thụ x x
Nguyễn Thị Kim Dung x
Nguyễn Thị Quỳnh Anh x
Lương Bích Thủy x
Nguyễn Thị Bích Nga x
Phạm Thị Lan x
Ngô Đăng Tri x x
Nguyễn Phương Liên x
Đào Văn Hùng x
Hoàng Văn Diệp x
Nguyễn Thị Minh Nguyệt x
Phan Thị Hoàng Mai x
Đào Thúy Hằng x
Trần Thị Quý x x
Phạm Quốc Thành x
Nguyễn Hữu Thụ x
Đỗ Thị Thanh Loan x
Lại Quốc Khánh x x
Nguyễn Minh Tuấn x
Phạm Thị Thu Hoa x x
Nguyễn Thị Thu Hường x
Phạm Thị Thu Giang x
Vũ Trà My x
Hà Minh Thành x
Võ Minh Vũ x
Phạm Thị Thuý Hồng x
Dương Thu Hà x
Trần Thị Minh Đức x x
Nguyễn Văn Chính x x
Vũ Văn Thi x x
Nguyễn Hương Ngọc x
Nguyễn Hồng Loan x
Nguyễn Văn Khánh x x
Đỗ Thị Hương Thảo x
Nguyễn Trường Sơn x
Trịnh Cẩm Lan x x
Trần Thu Hương x
Phan Phương Thảo x x
Lê Lêna x
Phạm Thị Thanh Huyền x
Nguyễn Thị Lan x
Phùng Minh Hiếu x
Vũ Văn Chung x
Đoàn Thu Nguyệt x
Bùi Duy Dương x
Nguyễn Thị Thanh Thủy x x
Đặng Kim Khánh Ly x
Nguyễn Thị Thu Hà x x
Trần Minh Hiếu x
Nguyễn Thị Ngọc Hoa x
Nguyễn Thị Thu Hương x
Lưu Tuấn Anh x
Nguyễn Đình Lê x x
Nguyễn Thu Giang x
Phạm Quang Minh x x
Bùi Thanh Thủy x
Trần Trí Dõi x x
Nhâm Thị Thanh Lý x
Nguyễn Thị Kim Hoa x
Trần Ngọc Liêu x x
Đặng Xuân Kháng x x
Nguyễn Thị Thái Lan x
Nguyễn Thùy Chi x
Nguyễn Thị Thúy Hằng x
Nguyễn Thu Hồng x
Lâm Thị Mỹ Dung x x
Đỗ Hồng Dương x
Đỗ Thị Ngọc Anh x
Đào Thanh Lan x x
Đinh Kiều Châu x
Nguyễn Thị Hồng Ngọc x
Phạm Công Nhất x x
Hứa Ngọc Tân x
Nguyễn Thị Năm Hoàng x
Nguyễn Hữu Đạt x x
Ngô Thị Phượng x x
Đào Duy Hiệp x x
Trương Thị Khánh Hà x x
Bùi Quỳnh Như x
Phạm Văn Thủy x
Nguyễn Thị Kim Hoa x x
Đỗ Thị Thuỳ Lan x
Nguyễn Thị Tố Uyên x
Phạm Thành Hưng x x
Nguyễn Văn Đáp x
Nguyễn Thị Vân x
Phạm Minh Thế x
Bùi Chí Trung x
Trần Đức Hòa x
Trần Thúy Anh x
Nguyễn Phúc Anh x
Nguyễn Thiện Nam x x
Hoàng Anh Thi x x
Đỗ Thị Minh Thảo x
Trần Bách Hiếu x
Nguyễn Thị Như Trang x
Mai Ngọc Chừ x x
Trần Thị Kim Oanh x x
Nguyễn Hồi Loan x x
Mai Tuyết Hạnh x
Nguyễn Văn Sửu x x
Đặng Hoàng Ngân x
Nguyễn Thị Nguyệt x x
Võ Mạnh Hà x
Bùi Thị Hồng Thái x x
Hồ Thị Liên Hương x
Phan Văn Kiền x
Nguyễn Ngọc Phúc x
Nguyễn Sơn Minh x
Nguyễn Thanh Diên x
Đồng Đức Hùng x
Nguyễn Anh Cường x
Đỗ Thu Hiền x
Trần Thùy Dương x
Trần Thị Thục x
Phạm Gia Lâm x x
Vũ Quang Hiển x x
Phạm Hữu Viện x
Ngô Đăng Toàn x
Hoàng Anh Tuấn x x
Đặng Hồng Sơn x
Nguyễn Thị Lan x
Nguyễn Tương Lai x x
Nguyễn Minh x
Lưu Minh Văn x
Nguyễn Duy Quỳnh x
Nguyễn Thị Thu Thủy x
Bùi Thành Nam x x
Lê Đình Chỉnh x x
Đặng Thị Thu Hương x x
Nguyễn Văn Thắng x
Nguyễn Thu Hằng x
Trần Thị Hồng Hạnh x
Đoàn Đức Phương x x
Tổng của nhóm ngành 85 11 10 113 203 0
GV các môn chung
Tổng của nhóm ngành 0 0 0 0 0 0
Tổng giảng viên toàn trường 95 11 12 139 225 0

4. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Nhóm ngành Chỉ tiêu Tuyển sinh Số SV trúng tuyển nhập học Số SV tốt nghiệp Trong đó số SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP ĐH CĐSP
Nhóm ngành I
Nhóm ngành II
Nhóm ngành III 160 0 200 0 149 0 147
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII 993 990 663 606
Tổng 1153 0 1190 0 812 0 753 0

5. Tài chính

– Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường: 166.665.000.000 đồng.

– Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 18.7 triệu đồng.

Thông tin đề án được đăng tải trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2017