Đại học Quốc gia Hà Nội vừa chính thức công bố thông tin các ngành xét tuyển đại học chính quy năm 2018 của các đơn vị thành viên, trong đó có Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Theo đó, năm nay, Trường ĐH KHXH&NV có thêm một ngành học mới là ngành Đông Nam Á học xét tuyển các tổ hợp A00, C00, D01-06, D78-83.

Theo đề án tuyển sinh của Nhà trường, các đối tượng xét tuyển chính trong kỳ thi tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 gồm:

– Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2018;

– Thí sinh sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN còn hiệu lực;

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi KH-KT cấp quốc gia.

– Thí sinh là học sinh hệ chuyên của ĐHQGHN và các trường THPT chuyên được Trường ĐH KHXH&NV phân bổ chỉ tiêu tuyển thẳng trên cơ sở phê duyệt của ĐHQGHN.

– Thí sinh có chứng chỉ quốc tế quốc tế Cambridge International Examinations A-Level, thí sinh các huyện nghèo, thí sinh dự bị đại học dân tộc,…

Thông tin cụ thể về các ngành và tổ hợp xét tuyển như sau:

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Mã tổ hợp môn

Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn

Môn chính

1 QHX 7320101 Báo chí A00   C00   D01-06   D78-83  
2 QHX 7310201 Chính trị học A00   C00   D01-06   D78-83  
3 QHX 7760101 Công tác xã hội A00   C00   D01-06   D78-83  
4 QHX 7310620 Đông Nam Á học A00   C00   D01-06   D78-83  
5 QHX 7310608 Đông phương học   C00   D01-06   D78-83  
6 QHX 7220104 Hán Nôm   C00   D01-06   D78-83  
7 QHX 7340401 Khoa học quản lí A00   C00   D01-06   D78-83  
8 QHX 7229010 Lịch sử   C00   D01-06   D78-83  
9 QHX 7320303 Lưu trữ học A00   C00   D01-06   D78-83  
10 QHX 7229020 Ngôn ngữ học   C00   D01-06   D78-83  
11 QHX 7310302 Nhân học A00   C00   D01-06   D78-83  
12 QHX 7320108 Quan hệ công chúng   C00   D01-06   D78-83  
13 QHX 7320205 Quản lý thông tin A00   C00   D01-06   D78-83  
14 QHX 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   C00   D01-06   D78-83  
15 QHX 7810201 Quản trị khách sạn   C00   D01-06   D78-83  
16 QHX 7340406 Quản trị văn phòng A00   C00   D01-06   D78-83  
17 QHX 7310601 Quốc tế học A00   C00   D01-06   D78-83  
18 QHX 7310401 Tâm lí học A00   C00   D01-06   D78-83  
19 QHX 7320201 Thông tin – thư viện A00   C00   D01-06   D78-83  
20 QHX 7229009 Tôn giáo học A00   C00   D01-06   D78-83  
21 QHX 7229001 Triết học A00   C00   D01-06   D78-83  
22 QHX 7229030 Văn học   C00   D01-06   D78-83  
23 QHX 7310630 Việt Nam học   C00   D01-06   D78-83  
24 QHX 7310301 Xã hội học A00   C00   D01-06   D78-83