1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 50 tín chỉ, trong đó:

– Khối kiến thức chung (bắt buộc): 07 tín chỉ

– Khối kiến thức nhóm chuyên ngành: 13 tín chỉ

  • Bắt buộc: 9 tín chỉ
  • Lựa chọn: 4 tín chỉ/ 12 tín chỉ

– Khối kiến thức chuyên ngành 17 tín chỉ

  • Bắt buộc 11 tín chỉ
  • Lựa chọn 6/18 tín chỉ

– Luận văn thạc sĩ: 13 tín chỉ

2. Khung chương trình

STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số giờ tín chỉ Mã số học phần tiên quyết
Lí thuyết Thực hành Tự học
I. Khối kiến thức chung 7
1 PHI 5001 Triết học

Philosophy

3
2 ENG 5001 Tiếng Anh cơ bản

General English

4
RUS 5001 Tiếng Nga cơ bản

General Russian

WES 5001 Tiếng Đức cơ bản

General German

CHI 5001 Tiếng Trung cơ bản

General Chinese

FRE 5001 Tiếng Pháp cơ bản

General French

II. Khối kiến thức nhóm chuyên ngành 13
II.1. Bắt buộc 9
3 ENG 6001 Tiếng Anh học thuật

English for Academic Purposes

3 ENG 5001
RUS 6001 Tiếng Nga học thuật

Russian For Academic Purposes

RUS 5001
GER 6001 Tiếng Đức học thuật

German For Academic Purposes

GER 5001
CHI 6001 Tiếng Trung học thuật

Chinese For Academic Purposes

CHI 5001
FRE 6001 Tiếng Pháp học thuật

French For Academic Purposes

FRE 5001
4 JOU 6025 Các học thuyết về báo chí và truyền thông

Mass Communication Theories

3 39 6 0
5 JOU 6029 Các phương pháp thiết kế và triển khai nghiên cứu truyền thông

Media Research Methodologies

3 39 6 0
II.2. Lựa chọn 4/12
6 JOU 6032 Xã hội học truyền thông đại chúng

Sociology in mass communication

2 26 0 4 JOU 6029
7 JOU 6072 Chiến lược và chiến thuật Quan hệ công chúng

PR stretagy and tactics

2 24 2 4
8 JOU 6017 Văn hoá và báo chí Việt Nam

Vietnamese Journalism and Culture

2 26 0 4
9 POL 6006 Văn hóa chính trị và quyền lực chính trị

Political culture and power

2 26 0 4
10 JOU 6039 Truyền thông hội tụ và đa phương tiện

Convergence and multi media

2 26 0 4
11 JOU 6071 Truyền thông đại chúng và văn hóa đại chúng

Mass Media & Mass Culture

2 26 0 4 JOU 6025
III. Khối kiến thức chuyên ngành 17
III.1. Bắt buộc 11
12 JOU 6026 Lãnh đạo và quản lí báo chí

Party’s leadership and media control

3 39 6 0
13 JOU 6027 Lí luận và thực tiễn báo phát thanh và truyền hình

Broadcast Journalism: Theory and Practice

4 40 12 8
14 JOU 6028 Lí luận và thực tiễn báo in và báo trực tuyến

Print and Online Journalism: Theory and Practice

4 40 12 8
III.2 Lựa chọn 6/18
15 JOU 6005 Lịch sử báo chí Việt Nam (nâng cao)

Advanced history of Vietnamese journalism

2 26 0 4
16 JOU 6009 Ngôn ngữ truyền thông

Media Languages

2 26 4 0
17 JOU 6006 Tác phẩm báo chí

Journalistic products

2 20 4 6
18 JOU 6007 Văn học – nghệ thuật và hoạt động báo chí

Culture, art and media practice

2 26 0 4 JOU 6017
19 JOU 6018 Báo chí các nước phát triển

Journalism in developed countries

2 26 0 4
20 JOU 6019 Báo chí về thông tin quốc tế và báo chí đối ngoại

Journalism on international affairs

2 26 0 4
21 JOU 6037 Kinh tế báo chí

Media Economics

2 26 0 4
22 JOU 6008 Lịch sử nghiên cứu báo chí- truyền thông

History of media research

2 26 0 4
23 JOU 6011 Xu hướng phát triển của báo chí hiện đại

Future trends of media

2 26 0 4
IV. JOU 7201 Luận văn (Thesis) 13
Tổng cộng 50